Tháng 10/2026 TUNG DEAL GIẢM NGAY 500K DUY NHẤT 31/10/2026 · Theo lịch bảo dưỡng định kỳ: Hãyiểm tra các bộ phận quan trọng để xe luôn vận hành ổn định, an toàn. · Đại lý chính hãng chuẩn 3S · 4 cửa hàng tại TP.HCM & Đồng Nai
Logo An PhúYAMAHAAN PHÚ Giỏ hàng0 Zalo 0902 876 678
Trang chủ › Bảng giá xe Yamaha
Cập nhật 27/10/2026

Bảng giá xe máy Yamaha mới nhất tháng 10/2026

Giá bán 31 mẫu xe máy Yamaha chính hãng tại Yamaha An Phú: xe tay ga, xe số, xe côn tay, xe điện và phân khối lớn, kèm giá lăn bánh tạm tính tại TP.HCM và Đồng Nai.

Đơn vị: đồng. Bấm tên xe để xem màu sắc, thông số và đặt mua. Cần báo giá lăn bánh, trả góp chính xác: gọi 0902 876 678 hoặc nhắn Zalo.

Giá xe tay ga Yamaha

Mẫu xePhiên bảnGiá bánLăn bánh TP.HCMLăn bánh Đồng Nai
Yamaha Janus 125
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn 202629.200.00031.250.00029.955.000
Đặc biệt 202633.400.00035.534.00034.239.000
Giới hạn 202633.600.00035.738.00034.443.000
Đặc biệt màu mới 202533.200.00035.330.00034.035.000
Giới hạn màu mới 202533.400.00035.534.00034.239.000
Tiêu chuẩn 202229.200.00031.250.00029.955.000
Giới hạn 202233.400.00035.534.00034.239.000
Yamaha Gear 125 Hybrid
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn30.400.00032.474.00031.179.000
Cao cấp34.300.00036.452.00035.157.000
Yamaha FreeGo
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn30.700.00032.780.00031.485.000
Tiêu chuẩn màu mới30.700.00032.780.00031.485.000
S ABS bản đặc biệt34.900.00037.064.00035.769.000
Yamaha Latte
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn36.800.00039.002.00037.707.000
Giới hạn39.100.00041.348.00040.053.000
Yamaha NVX
Chi tiết giá, màu sắc
NVX 12543.700.00047.440.00044.745.000
NVX 155 V1 ABS52.700.00056.620.00053.925.000
NVX 155 VVA ABS55.300.00059.272.00056.577.000
155 thể thao SP 202568.000.00072.226.00069.531.000
155 GP 202569.000.00073.246.00070.551.000
Yamaha Grande
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn 202546.300.00050.092.00047.397.000
Đặc biệt 202551.500.00055.396.00052.701.000
Giới hạn 202552.000.00055.906.00053.211.000
Đặc biệt 202449.000.00052.846.00050.151.000
Giới hạn 202451.700.00055.600.00052.905.000
Tiêu chuẩn 202245.200.00048.970.00046.275.000
Đặc biệt 202249.000.00052.846.00050.151.000
Giới hạn 202251.700.00055.600.00052.905.000
Yamaha LEXi 155 VVA-ABS
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn48.600.00052.438.00049.743.000
Tiêu chuẩn mới49.000.00052.846.00050.151.000
Cao cấp49.000.00052.846.00050.151.000
Cao cấp mới49.900.00053.764.00051.069.000
Yamaha NMAX 155
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn69.000.00073.246.00070.551.000
Tech Max79.000.00083.446.00080.751.000
Yamaha XMAX 300
Chi tiết giá, màu sắc
XMAX 300140.000.000145.666.000142.971.000

Giá xe số Yamaha

Mẫu xePhiên bảnGiá bánLăn bánh TP.HCMLăn bánh Đồng Nai
Yamaha Sirius
Chi tiết giá, màu sắc
Phanh cơ (đùm) 202523.500.00025.436.00024.141.000
Phanh đĩa 202525.000.00026.966.00025.671.000
RC vành đúc 202525.000.00026.966.00025.671.000
Yamaha Sirius FIFI phanh cơ (đùm)25.500.00027.476.00026.181.000
FI phanh đĩa27.000.00029.006.00027.711.000
FI vành đúc27.000.00029.006.00027.711.000
Yamaha PG-1Tiêu chuẩn vành bạc30.600.00032.678.00031.383.000
Tiêu chuẩn vành đen30.600.00032.678.00031.383.000
Tiêu chuẩn mới 202630.600.00032.678.00031.383.000
ABS cao cấp34.100.00036.248.00034.953.000
ABS xanh camo34.600.00036.758.00035.463.000
ABS giới hạn trắng đen34.600.00036.758.00035.463.000
Yamaha Jupiter FinnTiêu chuẩn33.000.00035.126.00033.831.000
Cao cấp33.500.00035.636.00034.341.000
Yamaha Exciter 155 VVA
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn55.000.00058.966.00056.271.000
Cao cấp58.000.00062.026.00059.331.000
Giới hạn60.000.00064.066.00061.371.000
Yamaha Exciter 155 VVA TCS
Chi tiết giá, màu sắc
Tiêu chuẩn59.000.00063.046.00060.351.000
Cao cấp60.000.00064.066.00061.371.000
SP-LTD63.900.00068.044.00065.349.000
GP64.900.00069.064.00066.369.000

Giá xe điện Yamaha

Mẫu xePhiên bảnGiá bánLăn bánh TP.HCMLăn bánh Đồng Nai
Yamaha NEO'sNEO's 202636.900.00039.104.00037.809.000

Giá xe thể thao Yamaha

Mẫu xePhiên bảnGiá bánLăn bánh TP.HCMLăn bánh Đồng Nai
Yamaha MT-15MT-1569.000.00073.246.00070.551.000
MT-15 mới69.000.00073.246.00070.551.000
Yamaha XS155RNhập khẩu đen nhám77.000.00081.406.00078.711.000
Nhập khẩu bạc77.000.00081.406.00078.711.000
XS155R 202578.500.00082.936.00080.241.000
Yamaha YZF-R15R15 V478.000.00082.426.00079.731.000
R15M ABS86.000.00090.586.00087.891.000
Yamaha WR155RWR155R79.000.00083.446.00080.751.000
Yamaha MT-03MT-03129.000.000134.446.000131.751.000
MT-03 mới129.000.000134.446.000131.751.000
Yamaha YZF-R3YZF-R3 2025132.000.000137.506.000134.811.000

Giá phân khối lớn Yamaha

Mẫu xePhiên bảnGiá bánLăn bánh TP.HCMLăn bánh Đồng Nai
Yamaha MT-07Giá đề xuất239.000.000Liên hệ cửa hàng
Yamaha YZF-R7Giá đề xuất269.000.000Liên hệ cửa hàng
Yamaha MT-09Giá đề xuất299.000.000Liên hệ cửa hàng
Yamaha MT-09 SPGiá đề xuất319.000.000Liên hệ cửa hàng
Yamaha Ténéré 700Giá đề xuất369.000.000Liên hệ cửa hàng
Yamaha Tracer 9Giá đề xuất369.000.000Liên hệ cửa hàng
Yamaha TMAXGiá đề xuất409.000.000Liên hệ cửa hàng
Yamaha MT-10Giá đề xuất469.000.000Liên hệ cửa hàng
Yamaha MT-10 SPGiá đề xuất569.000.000Liên hệ cửa hàng

Giá lăn bánh là số tạm tính để tham khảo; lệ phí trước bạ, biển số tùy nơi đăng ký. Xem cách tính chi tiết ở bài giá lăn bánh xe máy Yamaha tại TP.HCM.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe máy Yamaha tháng 10/2026 bao nhiêu?

Bảng trên là giá bán xe máy Yamaha tại Yamaha An Phú, cập nhật 27/10/2026, kèm giá lăn bánh tạm tính tại TP.HCM và Đồng Nai cho 31 mẫu xe.

Giá lăn bánh gồm những khoản nào?

Giá lăn bánh tạm tính gồm giá xe, lệ phí trước bạ, phí đăng ký biển số và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc. Số chính xác cửa hàng báo khi làm hồ sơ cho từng khách.

Mua xe Yamaha trả góp được không?

Được. Yamaha An Phú hỗ trợ trả góp qua công ty tài chính, duyệt hồ sơ nhanh tại cửa hàng; chỉ cần CCCD gắn chip.

Mua xe Yamaha ở đâu tại TP.HCM, Đồng Nai?

Yamaha An Phú có 4 cửa hàng chính hãng chuẩn 3S: An Khánh và Long Bình (Thủ Đức), Hóc Môn, Bàu Cá – Trảng Bom. Mở cửa 7:30 – 20:00 tất cả các ngày.

Nhận báo giá lăn bánh Cửa hàng gần bạn

Gọi cửa hàngZaloBáo giá