Giá xe Yamaha Latte 2026 mới nhất và giá lăn bánh
Bảng giá xe Yamaha Latte tại Yamaha An Phú cập nhật 29/10/2026: 2 phiên bản từ 36,8 triệu đến 39,1 triệu, kèm giá lăn bánh tại TP.HCM và Đồng Nai, màu sắc và thông số chính.
Yamaha Latte: Thanh lịch, cốp tới 37 lít, khoảng 1,8 lít/100 km. Dưới đây là bảng giá bán tại hệ thống Yamaha An Phú (đã gồm VAT), cập nhật ngày 29/10/2026, kèm giá lăn bánh ước tính khi đăng ký tại TP.HCM và tại Đồng Nai.
Bảng giá Yamaha Latte và giá lăn bánh
Đơn vị: đồng. Giá Latte hiện từ 36,8 triệu đến 39,1 triệu.
| Phiên bản | Giá bán | Lăn bánh TP.HCM | Lăn bánh Đồng Nai |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 36.800.000 | 39.002.000 | 37.707.000 |
| Giới hạn | 39.100.000 | 41.348.000 | 40.053.000 |
Giá lăn bánh ước tính = giá xe + lệ phí trước bạ 2% + lệ phí đăng ký, biển số (TP.HCM 1,4 hoặc 2,8 triệu tùy giá trị xe; Đồng Nai 105.000 đồng) + bảo hiểm bắt buộc 66.000 đồng. Cách tính chi tiết xem bài giá lăn bánh xe Yamaha tại TP.HCM 2026.
Màu sắc theo phiên bản
- Tiêu chuẩn: Đen, Đỏ - Đen
- Giới hạn: Xám - Đen, Trắng - Đen, Xanh - Đen
Màu còn xe thay đổi theo từng cửa hàng; xem ảnh xoay 360° từng màu trên trang Yamaha Latte.
Thông số chính
| Dung tích xy lanh (CC) | 124.9 cc |
| Công suất tối đa | 6.05/6.500 kW/rpm |
| Dung tích bình xăng | 5,0 L |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) | 1,80 |
| Phanh trước | Phanh đĩa đơn thuỷ lực |
| Phanh sau | Phanh cơ (đùm) |
| Trọng lượng ướt | 100kg |
Mua Latte ở đâu giá tốt?
Hệ thống Yamaha Town An Phú có 4 cửa hàng chuẩn 3S tại An Khánh, Long Bình (Thủ Đức), Hóc Môn và Bàu Cá – Trảng Bom. Mua xe tại đây được làm giấy tờ, biển số trọn gói, hỗ trợ trả góp và bảo dưỡng chính hãng. Bạn có thể chọn phiên bản, màu và đặt mua online để giữ xe, hoặc ghé cửa hàng gần nhất để xem xe và chạy thử.
Đang cân nhắc thêm mẫu khác? Tham khảo Yamaha Grande, Yamaha Janus 125.
Giá có thể thay đổi theo chương trình của hãng và cửa hàng; vui lòng gọi cửa hàng để nhận báo giá chính xác tại thời điểm mua.



