Tháng 10/2026 TUNG DEAL GIẢM NGAY 500K DUY NHẤT 31/10/2026 · Theo lịch bảo dưỡng định kỳ: Hãyiểm tra các bộ phận quan trọng để xe luôn vận hành ổn định, an toàn. · Đại lý chính hãng chuẩn 3S · 4 cửa hàng tại TP.HCM & Đồng Nai
Logo An PhúYAMAHAAN PHÚ Giỏ hàng0 Zalo 0902 876 678
Trang chủ › Sản phẩm › Sirius FI
Yamaha Sirius FI
Xe số · côn tay

Yamaha Sirius FI

Thiết kế của Sirius FI cân bằng giữa hai yếu tố: thể thao và tiện ích.

Giá tại Yamaha An Phú từ25,5 triệu
Phiên bảnGiá
FI phanh cơ (đùm)25.500.000 đ
FI phanh đĩa27.000.000 đ
FI vành đúc27.000.000 đ
Dung tích113.7 cm3
Công suất6,4 kW (8.7 PS) / 7,000 vòng/phút
Tiêu hao1,65 L/100 km
Trọng lượng98 kg (đầy xăng và nhớt máy)
Tính năng nổi bật

Điểm đáng giá trên Sirius FI

Kim báo xăng tự động trả về mức 0

Kim báo xăng trên mặt đồng hồ chỉ hiển thị mức xăng khi bật công tắc và tự động trả về mức 0 khi xe tắt máy.

Cốp xe rộng rãi và tiện dụng

Xe được trang bị một ngăn chứa đồ dưới yên khá rộng rãi, đủ đựng một mũ bảo hiểm nửa đầu cùng một áo mưa. Người sử dụng có thể dễ dàng mở yên chính bằng cách xoay chìa khóa ngay trên ổ khóa chính.

Hệ thống phát điện mới ổn định cường độ chiếu sáng

Khác với thế hệ cũ sử dụng nguồn điện xoay chiều từ cuộn phát điện, các bóng đèn của Sirius FI mới sử dụng nguồn điện một chiều trực tiếp từ ắc quy, giúp đảm bảo cường độ chiếu sáng của đèn pha và đèn hậu luôn ổn định mà không phụ thuộc vào tốc độ vòng tua máy.

Thiết kế

Chi tiết thiết kế

Bố trí hệ thống đèn trước

Thay đổi lớn nhất chính là hai đèn định vị được gom lại đặt kề với cụm đèn pha, không chỉ làm cho phần đầu xe trở nên thanh thoát mà còn làm diện mạo xe thêm thu hút, giúp nhận ra nét độc đáo của xe ngay khi nhìn lướt qua.

Thông số kỹ thuật

Thông số Yamaha Sirius FI

Theo công bố của Yamaha Motor Việt Nam. Thông số có thể khác nhau giữa các phiên bản.

Động cơ

Loại
4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh
Xy-lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC)
113.7 cm3
Đường kính và hành trình piston
50.0 × 57.9 mm
Tỷ số nén
9.3:1
Công suất tối đa
6,4 kW (8.7 PS) / 7,000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
9,5 N.m (0.97 kgf/m) / 5,500 vòng/phút
Hệ thống khởi động
Điện và Cần đạp
Hệ thống bôi trơn
Các-te ướt, áp suất
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
1,65
Hệ thống đánh lửa
T.C.I
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
2.900 (58/20) / 2.857 (40/14)
Hệ thống ly hợp
Đa đĩa, ly tâm loại ướt
Tỷ số truyền động
1st: 2.833 (34/12) 2nd: 1.875 (30/16) 3rd: 1.353 (23/17) 4th: 1.045 (23/22)
Kiểu hệ thống truyền lực
4 số dạng quay vòng

Khung xe

Loại khung
Underbone
Hệ thống giảm xóc trước
Phuộc ống lồng
Độ lệch phương trục lái
26° 30’ / 73 mm
Hệ thống giảm xóc sau
Nhún lò xo
Phanh trước
Đĩa đơn thủy lực/ Tang trống
Phanh sau
Tang trống/ Tang trống
Lốp trước
70/90-17 M/C 38P (Có săm)
Lốp sau
80/90-17 M/C 50P (Có săm)
Đèn trước
12V 35/35W
Đèn trước/đèn sau
12V 10W (halogen) ×2 / 12V 10W (halogen) ×2

Kích thước & trọng lượng

Kích thước (dài x rộng x cao)
1,940 mm × 715 mm × 1,090 mm
Độ cao yên xe
775 mm
Độ cao gầm xe
155 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1,235 mm
Trọng lượng ướt
98 kg (đầy xăng và nhớt máy)
Dung tích bình xăng
4.0L
Dung tích dầu máy
1.0L

Bảo hành

Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30.000km tùy theo điều kiện nào đến trước
Xem xe tận nơi

Hệ thống Yamaha Town An Phú

Thứ 2 – Thứ 7: 8:00 – 20:00 · Chủ nhật: 8:00 – 17:00

AN PHÚ 1

177 Trần Não, KP.28, P. An Khánh, TP. Hồ Chí Minh

0948 022 020Chỉ đường Google Maps →
AN PHÚ 2

222-224 Lý Thường Kiệt, xã Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

0902 876 678Chỉ đường Google Maps →
AN PHÚ 3

65 Nguyễn Văn Tăng, KP32, P. Long Bình, TP. Hồ Chí Minh

0859 007 000Chỉ đường Google Maps →
AN PHÚ 4 · TRẢNG BOM (BÀU CÁ)

705 QL1A, Khu 1, Ấp An Bình, xã Hưng Thịnh, Đồng Nai

0888 037 007Chỉ đường Google Maps →
Gọi cửa hàngZaloBáo giá