So sánh Yamaha Sirius và Sirius FI: khác nhau thế nào, nên mua xe nào?
Sirius là mẫu xe số bán chạy lâu năm của Yamaha tại Việt Nam, có bản chế hòa khí (Sirius) và bản phun xăng điện tử (Sirius FI). Bảng dưới so sánh giá và thông số theo công bố của Yamaha Motor Việt Nam.
Bảng so sánh giá và thông số
| Sirius | Sirius FI | |
|---|---|---|
| Giá tại An Phú từ | 23,5 triệu | 25,5 triệu |
| Dung tích | 110.3 | 113.7 cm3 |
| Công suất | 5.9/8,000 kW/rpm | 6,4 kW (8.7 PS) / 7,000 vòng/phút |
| Tiêu hao (lít/100 km) | 2,08 | 1,65 |
| Chiều cao yên | 770mm | 775 mm |
| Trọng lượng | 100kg | 98 kg (đầy xăng và nhớt máy) |
| Bình xăng | 4,2 lít | 4.0L |
| Cốp xe | – | – |
| Phanh trước | Đĩa thuỷ lực | Đĩa đơn thủy lực/ Tang trống |
| Bảo hành | 3 năm hoặc 30.000km (tùy điều kiện nào đến trước) | 3 năm hoặc 30.000km tùy theo điều kiện nào đến trước |
Nên chọn xe nào?
- Giá mềm nhất: Yamaha Sirius (23,5 triệu).
- Tiết kiệm xăng nhất: Yamaha Sirius FI (1,65 lít/100 km).
- Yên thấp nhất, dễ chống chân: Yamaha Sirius (770mm).
- Nhẹ nhất, dễ dắt xe: Yamaha Sirius FI (98 kg (đầy xăng và nhớt máy)).
Giá lăn bánh từng phiên bản xem ở bảng giá xe máy Yamaha. Xem thêm: So sánh Exciter 155 và Exciter TCS · So sánh MT-03 và YZF-R3 · Xe máy Yamaha cho nam · Xe máy Yamaha cho sinh viên · Tất cả xe số Yamaha · Mua xe trả góp.
Câu hỏi thường gặp
So sánh Sirius và Sirius FI: xe nào giá thấp nhất?
Hiện mẫu có giá thấp nhất là Yamaha Sirius, từ 23,5 triệu tại Yamaha Town An Phú (cập nhật 27/10/2026).
Có được chạy thử trước khi mua không?
Được. Anh/chị ghé một trong 5 cửa hàng Yamaha An Phú để xem xe, ngồi thử và được tư vấn trả góp, giá lăn bánh.
Thông số lấy từ đâu?
Theo công bố của Yamaha Motor Việt Nam cho từng mẫu xe; thông số có thể khác nhau giữa các phiên bản. Giá là giá bán tại Yamaha Town An Phú, có thể thay đổi theo màu và thời điểm.
Nhận báo giá lăn bánh Nhắn Zalo 0902 876 678 Cửa hàng gần bạn
