So sánh Yamaha Exciter 155 VVA và Exciter 155 VVA TCS
Exciter 155 VVA có hai dòng: bản thường và bản TCS có kiểm soát lực kéo, phanh ABS. Bảng dưới so sánh giá và thông số theo công bố của Yamaha Motor Việt Nam để anh/chị biết khoản chênh lệch đổi lại được gì.
Bảng so sánh giá và thông số
| Exciter 155 VVA | Exciter 155 VVA TCS | |
|---|---|---|
| Giá tại An Phú từ | 55 triệu | 59 triệu |
| Dung tích | 155.1 | 155,1 cm³ |
| Công suất | 13.2kW/ 9,500 vòng/phút | 13,6 kW / 9.500 vòng/phút |
| Tiêu hao (lít/100 km) | 2,07L/100km | 2,07 lít/100 km |
| Chiều cao yên | 795 mm | 795 mm |
| Trọng lượng | 119 kg | 124 kg |
| Bình xăng | 5.4 lít | 5,4 L |
| Cốp xe | – | – |
| Phanh trước | Phanh đĩa đơn thủy lực; 1 piston | Phanh đĩa, trang bị ABS |
| Bảo hành | 3 năm hoặc 30,000km (tuỳ điều kiện nào đến trước) | 3 năm hoặc 30,000km (tuỳ điều kiện nào đến trước) |
Nên chọn xe nào?
- Giá mềm nhất: Yamaha Exciter 155 VVA (55 triệu).
- Nhẹ nhất, dễ dắt xe: Yamaha Exciter 155 VVA (119 kg).
Giá lăn bánh từng phiên bản xem ở bảng giá xe máy Yamaha. Xem thêm: So sánh Sirius và Sirius FI · So sánh MT-03 và YZF-R3 · Xe máy Yamaha cho nam · Xe máy Yamaha cho sinh viên · Tất cả xe côn tay Yamaha · Mua xe trả góp.
Câu hỏi thường gặp
So sánh Exciter 155 và Exciter TCS: xe nào giá thấp nhất?
Hiện mẫu có giá thấp nhất là Yamaha Exciter 155 VVA, từ 55 triệu tại Yamaha Town An Phú (cập nhật 27/10/2026).
Có được chạy thử trước khi mua không?
Được. Anh/chị ghé một trong 5 cửa hàng Yamaha An Phú để xem xe, ngồi thử và được tư vấn trả góp, giá lăn bánh.
Thông số lấy từ đâu?
Theo công bố của Yamaha Motor Việt Nam cho từng mẫu xe; thông số có thể khác nhau giữa các phiên bản. Giá là giá bán tại Yamaha Town An Phú, có thể thay đổi theo màu và thời điểm.
Nhận báo giá lăn bánh Nhắn Zalo 0902 876 678 Cửa hàng gần bạn
