So sánh Yamaha Grande và Latte: nên mua xe nào?
Grande và Latte là hai mẫu tay ga cao cấp 125cc của Yamaha được khách nữ hỏi nhiều nhất tại Yamaha Town An Phú. Bảng dưới so sánh giá và thông số theo công bố của Yamaha Motor Việt Nam để anh/chị chọn xe hợp nhu cầu.
Bảng so sánh giá và thông số
| Grande | Latte | |
|---|---|---|
| Giá tại An Phú từ | 45,2 triệu | 36,8 triệu |
| Dung tích | 124.9 cc | 124.9 cc |
| Công suất | 6.05/6.500 kW/rpm | 6.05/6.500 kW/rpm |
| Tiêu hao (lít/100 km) | 1.73 | 1,80 |
| Chiều cao yên | – | 790 mm |
| Trọng lượng | 100kg | 100kg |
| Bình xăng | 4.0 L | 5,0 L |
| Cốp xe | 27 lít | 37 lít |
| Phanh trước | Phanh đĩa đơn thủy lực | Phanh đĩa đơn thuỷ lực |
| Bảo hành | 3 năm hoặc 30.000km (tuỳ theo điều kiện nào đến trước) | 3 năm hoặc 30.000km (tùy điều kiện nào đến trước) |
Nên chọn xe nào?
- Giá mềm nhất: Yamaha Latte (36,8 triệu).
- Tiết kiệm xăng nhất: Yamaha Grande (1.73 lít/100 km).
- Cốp rộng nhất: Yamaha Latte (37 lít).
Giá lăn bánh từng phiên bản xem ở bảng giá xe máy Yamaha. Xem thêm: So sánh Grande và Latte · Xe tay ga cho nữ · Tay ga giá rẻ dưới 35 triệu · Tất cả xe tay ga Yamaha.
Câu hỏi thường gặp
So sánh Grande và Latte: xe nào giá thấp nhất?
Hiện mẫu có giá thấp nhất là Yamaha Latte, từ 36,8 triệu tại Yamaha Town An Phú (cập nhật 27/10/2026).
Có được chạy thử trước khi mua không?
Được. Anh/chị ghé một trong 4 cửa hàng Yamaha Town An Phú để xem xe, ngồi thử và được tư vấn trả góp, giá lăn bánh.
Thông số lấy từ đâu?
Theo công bố của Yamaha Motor Việt Nam cho từng mẫu xe; thông số có thể khác nhau giữa các phiên bản. Giá là giá bán tại Yamaha Town An Phú, có thể thay đổi theo màu và thời điểm.
Nhận báo giá lăn bánh Nhắn Zalo 0902 876 678 Cửa hàng gần bạn
